CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - KỸ THUẬT CƠ GIỚI VIỆT

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - KỸ THUẬT CƠ GIỚI VIỆT

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - KỸ THUẬT CƠ GIỚI VIỆT

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - KỸ THUẬT CƠ GIỚI VIỆT

Chi tiết
  • Xe lu FUKUOKA FV12D-I Nhật Bản
  • Giá: Liên hệ
  • Mã số:
  • Lượt xem: 472

Thiết kế: cho tính năng sử dụng lu lèn trong thi công làm đường, bền móng công trình với hiệu suất lu lèn cao nhờ khả năng rung âm sâu và lan tỏa xa.

Động Cơ. Mitsubishi 6D34TL 6 xi lanh, tiết kiệm tối đa nhiên liệu công suất 119kw, vận hành bền bỉ, êm ái

Hệ thống thủy lực hoàn hảo cung cấp bở Sauer Danfoss–hãng chế tạo hệ thống thủy lực máy lu hàng đầu thế giới   Đây là hệ thống thủy lực được hầu hết các hãng máy lu như Hamm, Sakai, Bomag đang sử dụng.

Điều khiển. Hệ thống điện thông minh với nút khởi động, tắt máy hay chuyển chế độ rung đơn giản, hệ thống bảo vệ 2 cấp an toàn và đáng tin cậy.

Kết cấu khung gầm vững chắc, thiết kế cộng hưởng rung chính xác, luôn ổn định ngay cả khi làm việc với cường độ cao hay địa hình phức tạp.

Ưu Việt: Được lắp ráp tại Việt Nam, sản xuất cho thị trường Việt Nam dựa trên nhu cầu sử dụng, các thức vận hành bảo dưỡng, đặc điểm khí hậu. FV12D-I thiết kế nhằm đơn giản trong bảo dưỡng định kỳ, dễ dàng trong vận hành, chi phí bảo dưỡng thấp, chi phí sử dụng thấp

  Máy lu rung 2 cầu chủ động FUKUOKA FV12D-I

 

Nhãn Hiệu

FUKUOKA

FV12D-I

Trọng Lượng

Tổng trọng lượng khi làm việc

kg

11.500

Trọng lượng trục trước

kg

6.300

Trọng lượng trục sau

kg

5.200

Tính Năng

Áp lực tĩnh lên mặt đất tại đường sinh bánh trước

kg/cm

30.00

Tổng tải trọng làm việc khi rung (ở tần số thấp)

kg

19.600

Tổng tải trọng làm việc khi rung (ở tần số cao)

kg

26.200

Tần số rung (thấp/cao)

Hz

38/29

Biên độ rung (nhỏ/lớn)

mm

0.98/1.95

Tốc độ di chuyển

Km/giờ

0à10.5

Khả năng leo dốc

Độ

27.00

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

mm

5.625

Kích thước

Tổng chiều dài (L)

mm

5.670

Tổng chiều rộng (D)

mm

2.300

Tổng chiều cao (H)

mm

2.950

Chiều dài cơ sở (A)

mm

3.030

Chiều rộng trống lu (W)

mm

2.100

Đường kính trống lu

mm

1.540

Chiều cao không mái che (K)

mm

2.120

Khoảng sáng gầm xe

mm

440

Động cơ

Hãng sản xuất

Mitsubishi

Nhãn hiệu

6D34TL

Kiểu

Động cơ Diesel, 6 xi lanh, làm mát bằng nước, tiêu chuẩn TierII–EuroIII

Tổng dung tich xi lanh

Lít

5.8

Công suất làm việc làm việc tại vòng tua 1.800v/p

kw

119

Momen xoắn cực đại (tại vòng tua 1.500v/p)

kN/m

650

Hệ thống điện

V

24

Điện máy phát

V/A

24/80

Hệ thống di chuyển

Hệ thống di chuyển

Thủy lực toàn phần

Kiểu thủy lực: Sauer Danfoss

Bơm pitong vô cấp

Cầu chủ động

            2 cầu chủ động

Lốp BKT Ấn Độ

23.1-26/8PR

Áp xuất hơi lốp

kg/cm2

2.5

Phanh chủ động 2 cấp thích hợp trên hệ thống bơm và di chuyển

Hệ thống lái

Hệ thống lái

Thủy lực toàn phần

Kiểu lái

Xi lanh thủy lực được bót lái dẫn hướng

Kiểu thủy lực: Sauer Danfoss

Bơm pistong vô cấp

Cấp độ rung

2 cấp độ

Điều khiển rung

Điện, Gián tiếp

Thùng dầu

Dầu nhiên liệu (Diesel)

Lít

220

Thùng dầu thủy lực

Thống kê truy cập

Đang truy cập: 44

Lượt truy cập: 102285

Đối tác khách hàng