CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - KỸ THUẬT CƠ GIỚI VIỆT

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - KỸ THUẬT CƠ GIỚI VIỆT

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - KỸ THUẬT CƠ GIỚI VIỆT

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - KỸ THUẬT CƠ GIỚI VIỆT

Chi tiết
  • EPT
  • Giá: Liên hệ
  • Mã số:
  • Lượt xem: 289

Xe nâng điệnxe điện nâng thấp, xe nâng tay điện OPK, xe nâng điện thấp

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết từng model

* THIẾT KẾ:

- Thiết kế với hệ thống bơm thủy lực nâng hạ và di chuyển dùng điện ắc quy 24V
- Phù hợp khi nâng hạ và di chuyển trong phạm vi nhỏ hẹp với khoảng trống bị hạn chế
- Di chuyển thuận tiện, an toàn với bàn đứng lái và bảo vệ hông
- Trang thiết bị bao gồm: bàn đứng lái, bảo vệ bên hông, khóa công tắc, nút ngắt nguồn khẩn cấp, đồng hồ báo điện áp, còi và nút chống va đập phía sau.

* BẢN VẼ KỸ THUẬT:

 

Thông số cơ bản

Thông số kỹ thuật

Đơn vị

EPT15S/M

EPT20S/M

EPT25S/M

Nguồn cung cấp

 

Điện ắc quy kiểu AC hoặc DC

Kiểu vận hành

 

Đứng lái

Bàn đứng lái và bảo vệ hông

Tải trọng nâng

Q (kg)

1500

2000

2500

Tâm tải trọng

C (mm)

600

Chiều dài cơ sở

y (mm)

1215/ 1310

1370/ 1430

Trọng lượng bao gồm cả ắc quy

kg

286

520

515

Bánh xe

Kiểu bánh xe

 

nhựa PU lõi thép, bánh nhỏ đôi

Kích thước bánh lái

mm

Ø 250 x 90

Ø 230 x 75

Kích thước bánh tải nhỏ

mm

Ø 74 x 70

Ø 74 x 70/ 84 x 70

Kich thước bánh cân bằng

mm

Ø 100 x 40

Số lượng bánh xe lớn/ nhỏ, X = bánh lái

 

1X + 2/ 4

Độ rộng 2 vệt bánh lớn

b10 (mm)

500

Độ rộng 2 vệt bánh nhỏ

b11 (mm)

360/ 490

380/ 520

Kích thước cơ bản

Chiều cao nâng thấp nhất

h13 (mm)

75/ 85

75/ 85

85

Chiều cao nâng cao nhất

h3 (mm)

195/ 205

195/ 205

205

Chiều cao tới vị trí trên cùng

h14 (mm)

1235

1325

Chiều dài toàn xe

l1 (mm)

1590/ 1660

1815/ 1885

Chiều dài thân xe không bao gồm càng nâng

l2 (mm)

440

665

Chiều rộng toàn xe

b1 (mm)

700

725

Kích thước càng nâng (dày * rộng * dài)

s*e*l (mm)

45*160*1150/ 1220

60*160*1150/ 1220

Chiều rộng càng nâng

b5 (mm)

520/ 650

520/ 685

Khoảng sáng gầm xe tính ở tâm chiều dài cơ sở

m2 (mm)

25/ 35

20/ 25

25

Khoảng trống làm việc với pallet 1000 x 1200mm

Ast (mm)

2150/ 2175

2305/ 2345

Bán kính quay xe

Wa (mm)

1480/ 1550

1640/ 1700

Tốc độ

 

Tốc độ di chuyển đủ tải/ không tải

km/h

5.0/ 5.2

5.0/ 5.5

Tốc độ nâng đủ tải/ không tải

mm/ giây

28/ 35

20/ 35

Tốc độ hạ đủ tải/ không tải

mm/ giây

40/ 25

30/ 25

Khả năng leo dốc khi đủ tải/ không tải

%

5/ 8

10/ 16

9/ 15

Hệ thống phanh

 

Điện tự động

Mô tơ điện  ắc quy

Công suất mô tơ di chuyển

kw

1.2 (AC) 1.0 (DC)

1.5

Công suất mô tơ di nâng hạ

kw

0.8

Điện áp/ dung lượng ắc quy

V/ Ah

2 x 12/ 80

24/ 210

24/ 280

Trọng lượng ắc quy

kg

48

185

Kích thước buồng chứa ắc quy (dài*rộng*cao)

mm

260*170*230

645*195*570

Các thông số khác

Kiểu điều khiển lái

 

MOSFET AC

Độ ồn tối đa

dB

<70

Góc quay tối đa của tay điều khiển

độ

205

180

Trang bị

 

Bàn đứng lái

Bàn đứng lái & bảo vệ hông

 

Thống kê truy cập

Đang truy cập: 43

Lượt truy cập: 74215

Đối tác khách hàng